Bản dịch của từ Long-gone reptile trong tiếng Việt

Long-gone reptile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Long-gone reptile(Noun)

lˈɒŋɡəʊn rˈɛptaɪl
ˈɫɔŋˈɡoʊn ˈrɛptaɪɫ
01

Một loài bò sát đã tuyệt chủng, không còn sống hay tồn tại nữa.

A reptile that is no longer living or existing extinct

Ví dụ
02

Một loại bò sát đã biến mất khỏi Trái Đất theo thời gian.

A type of reptile that has disappeared from the Earth over time

Ví dụ
03

Đề cập đến các loài bò sát từng phát triển mạnh nhưng giờ đã biến mất.

Refers to reptiles which once thrived but have since vanished

Ví dụ