Bản dịch của từ Long-lost love trong tiếng Việt
Long-lost love
Noun [U/C]

Long-lost love(Noun)
lˈɒŋlɒst lˈʌv
ˈɫɔŋˈɫɔst ˈɫəv
01
Một mối quan hệ lãng mạn đã kết thúc hoặc bị gián đoạn mà không được trở lại.
A romantic relationship that was ended or interrupted and not revisited
Ví dụ
02
Một cảm xúc hoặc sự gắn bó với ai đó đã phai nhạt theo thời gian.
An emotion or attachment to someone that has faded over time
Ví dụ
