Bản dịch của từ Look average trong tiếng Việt

Look average

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Look average(Phrase)

lˈʊk ˈeɪvrɪdʒ
ˈɫʊk ˈeɪvɝɪdʒ
01

Để được coi là bình thường hoặc điển hình trong một tình huống nhất định

Considered to be typical or standard in a particular situation.

在特定情境下被认为是正常或典型的

Ví dụ
02

Có vẻ như không quá xuất sắc cũng không quá tệ

It seems to be neither too good nor too bad.

看起来既不像特别出色,也不像特别糟糕。

Ví dụ
03

Có vẻ như đạt tiêu chuẩn hoặc mức độ điển hình

It seems to meet the standards or quality, and has a typical level.

表现出正常或典型的质量水平

Ví dụ