Anh - Việt

Bản dịch của từ Loosened trong tiếng Việt

loosened

VerbAdjective

loosened (Verb)

/lˈusnd/
/lˈusnd/
AI

Nghĩa 01

làm cho thứ gì đó bớt chặt hoặc bớt cố định, khiến nó nới ra hoặc lỏng ra

make something less tight or firmly fixed.

Ví dụ
Cộng đồng đã nới lỏng các hạn chế về tập trung trong lễ hội năm ngoái.The community loosened restrictions on gatherings during the festival last year.
Họ đã không nới lỏng các quy tắc cho sự kiện xã hội năm nay.They did not loosen rules for social events this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của loosened (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

loosen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

loosened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

loosened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

loosens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

loosening

loosened (Adjective)

/ˈlu.sənd/
/ˈlu.sənd/
AI

Nghĩa 01

không được cố định chặt, có thể di chuyển hoặc lỏng lẻo

not firmly fixed moving freely.

Ví dụ
Các quy định đã được nới lỏng, cho phép tự do hơn trong các buổi gặp mặt xã hội.The rules have loosened, allowing more freedom in social gatherings.
Các chuẩn mực xã hội không được nới lỏng đủ để mọi người cảm thấy được bao gồm.Social norms have not loosened enough for everyone to feel included.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh