ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lower conviction
Một lời tuyên bố chính thức xác nhận ai đó có tội trong một vụ án
An official statement that someone is guilty in a criminal case.
正式宣告某人有罪
Tình trạng tin tưởng hoặc có niềm tin vào một niềm tin hoặc đánh giá
A state of being convinced or having faith in a belief or judgment.
相信某种信念或判断的状态,或对其有信心的感觉
Hành động thuyết phục hoặc làm cho ai đó tin vào điều gì đó
The act of persuading someone
说服某人的行动