Bản dịch của từ Lower seating trong tiếng Việt
Lower seating
Phrase

Lower seating(Phrase)
lˈəʊɐ sˈiːtɪŋ
ˈɫoʊɝ ˈsitɪŋ
Ví dụ
02
Thường được sử dụng trong bối cảnh về sự thoải mái hoặc tính dễ tiếp cận.
Often used in the context of comfort or accessibility
Ví dụ
03
Một cách sắp xếp chỗ ngồi được đặt ở độ cao thấp hơn.
A seating arrangement that is positioned at a lower elevation
Ví dụ
