Bản dịch của từ Lower secondary trong tiếng Việt

Lower secondary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lower secondary(Noun)

lˈəʊɐ sˈɛkəndəri
ˈɫoʊɝ ˈsɛkənˌdɛri
01

Giai đoạn giáo dục dành cho học sinh thường từ 11 đến 14 tuổi, nằm giữa bậc tiểu học và trung học phổ thông.

This is a stage of education for students typically aged 11 to 14, following primary school and before entering high school.

这段教育阶段通常针对11到14岁的学生,位于小学教育之后,正式步入中学前的阶段。

Ví dụ
02

Chương trình giáo dục và chương trình học được thiết kế dành cho học sinh trung học cơ sở.

Educational programs and curriculum content for lower secondary school students

面向初中生的教育课程和教学内容

Ví dụ
03

Các trường hoặc tổ chức cung cấp giáo dục trung học cơ sở

Middle school or junior high schools provide lower secondary education.

Các trường hoặc cơ sở giáo dục giảng dạy cấp trung học cơ sở

Ví dụ