Bản dịch của từ Luciferin trong tiếng Việt
Luciferin

Luciferin (Noun)
Một hợp chất hữu cơ có trong các sinh vật phát quang (như đom đóm) và tạo ra ánh sáng khi bị oxy hóa dưới tác dụng của enzyme luciferase.
An organic substance present in luminescent organisms such as fireflies that produces light when oxidized by the action of the enzyme luciferase.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luciferin là một loại phân tử chịu trách nhiệm cho quá trình phát quang trong nhiều sinh vật, như loài đom đóm và một số loại tảo. Khi luciferin kết hợp với oxy dưới sự tác động của enzyme luciferase, nó phát ra ánh sáng. Từ này được sử dụng tương tự cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ ràng về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể thay đổi tùy theo vùng miền.
Luciferin là một loại phân tử chịu trách nhiệm cho quá trình phát quang trong nhiều sinh vật, như loài đom đóm và một số loại tảo. Khi luciferin kết hợp với oxy dưới sự tác động của enzyme luciferase, nó phát ra ánh sáng. Từ này được sử dụng tương tự cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ ràng về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể thay đổi tùy theo vùng miền.
