Anh - Việt

Bản dịch của từ Luminol trong tiếng Việt

luminol

Noun

luminol (Noun)

/lˌumɪnˈɔl/
/lˌumɪnˈɔl/
AI

Nghĩa 01

Luminol là một hợp chất hữu cơ (5-amino-2,3-dihydro-1,4-phthalazinedione) vốn phát sáng màu xanh khi phản ứng với chất oxy hóa phù hợp. Chất này thường được dùng trong pháp y để phát hiện vết máu vì phản ứng hóa học tạo ra huỳnh quang có thể nhìn thấy trong bóng tối.

(organic chemistry) The compound 5-amino-2,3-dihydro-1,4-phthalazinedione that exhibits blue chemiluminescence when mixed with an appropriate oxidizing agent.

Ví dụ
Nhà điều tra pháp y sử dụng luminol để phát hiện máu tại hiện trường.Forensic investigators use luminol to detect blood at crime scenes.
Phản ứng của luminol có thể giúp phát hiện chứng cứ ẩn trong môi trường tối.The luminol reaction can help reveal hidden evidence in dark environments.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh