Bản dịch của từ Lumping trong tiếng Việt

Lumping

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lumping (Adjective)

lˈʌmpɪŋ
lˈʌmpɪŋ
01

Mang nghĩa “cồng kềnh; to, nặng, chiếm nhiều chỗ”, dùng để mô tả vật gì đó có kích thước lớn, nặng và khó di chuyển.

Bulky; heavy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lumping (Noun)

lˈʌmpɪŋ
lˈʌmpɪŋ
01

Danh từ chỉ hành động hoặc kết quả của việc gom, gộp nhiều vật hoặc mục lại thành một nhóm hay một khối chung; tức là việc “ghép lại” hay “gộp lại” với nhau.

Gerund of lump: the act or result of lumping things together.

Ví dụ

Lumping (Verb)

lˈʌmpɪŋ
lˈʌmpɪŋ
01

'lumping' là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của 'lump', diễn tả hành động gom chung, gộp lại thành một nhóm hoặc một khối; cũng có thể chỉ hành động tạo thành cục, vón cục.

Present participle and gerund of lump.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ