Anh - Việt

Bản dịch của từ Luxury liner trong tiếng Việt

luxury liner

Noun

luxury liner (Noun)

/lˈʌɡʒɚi lˈaɪnɚ/
/lˈʌɡʒɚi lˈaɪnɚ/
AI

Nghĩa 01

Một con tàu chở khách lớn, sang trọng, được trang bị nhiều tiện nghi cao cấp và phục vụ hành khách theo tiêu chuẩn xa xỉ.

a large luxurious passenger ship.

Ví dụ
Chiếc tàu sang trọng Titanic đã chìm vào năm 1912, gây sốc cho thế giới.The luxury liner Titanic sank in 1912, shocking the world.
Không nhiều người có thể đủ khả năng đi du lịch trên tàu sang trọng.Not many people can afford a luxury liner cruise.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh