Anh - Việt

Bản dịch của từ Lyre motif trong tiếng Việt

lyre motif

Noun

lyre motif (Noun)

/lˈaɪɹ moʊtˈif/
/lˈaɪɹ moʊtˈif/
AI

Nghĩa 01 · Một biểu tượng hoặc thiết kế lặp lại giống như đàn lia, thường được sử dụng trong nghệ thuật và văn học.

Một biểu tượng hoặc thiết kế lặp lại giống như đàn lia, thường được sử dụng trong nghệ thuật và văn học.

A recurring symbol or design that resembles a lyre, often used in art and literature.

Ví dụ

Nghĩa 02 · Một yếu tố trang trí trong âm nhạc hoặc thơ ca lấy cảm hứng từ hình thức hoặc ý nghĩa của một cây đàn lia.

Một yếu tố trang trí trong âm nhạc hoặc thơ ca lấy cảm hứng từ hình thức hoặc ý nghĩa của một cây đàn lia.

A decorative element in music or poetry that draws inspiration from the form or significance of a lyre.

Ví dụ

Nghĩa 03 · Một chủ đề hoặc ý tưởng được thể hiện qua hình ảnh của một cây đàn lia trong các bối cảnh khác nhau.

Một chủ đề hoặc ý tưởng được thể hiện qua hình ảnh của một cây đàn lia trong các bối cảnh khác nhau.

A theme or idea that is expressed through the imagery of a lyre in various contexts.

Ví dụ
Tại lễ hội cộng đồng năm 2024 của Maya, hình ảnh đàn lia thể hiện sự hài hòa xã hội chung.At Maya's 2024 community festival, the lyre motif represented shared social harmony.
Khảo sát năm 2025 cho thấy chiến dịch truyền thông xã hội của Daniel không có mô-típ đàn lia.The 2025 survey found no lyre motif in Daniel's social media campaign.