Bản dịch của từ Made ends meet trong tiếng Việt

Made ends meet

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Made ends meet(Phrase)

mˈeɪd ˈɛndz mˈiːt
ˈmeɪd ˈɛndz ˈmit
01

Để đảm bảo rằng các nghĩa vụ tài chính của bản thân được thực hiện dù nguồn lực còn hạn chế

Ensure that a person's financial obligations are met regardless of limited resources.

确保即使资源有限,一个人的财务责任也能得到满足。

Ví dụ
02

Để cân bằng giữa thu nhập và chi tiêu

Achieve a balance between income and expenses.

实现收支平衡

Ví dụ
03

Quản lý thu nhập hoặc nguồn lực để trang trải chi phí

Manage income or resources to cover expenses.

合理安排收入或资源以满足开销

Ví dụ