Anh - Việt

Bản dịch của từ Magma trong tiếng Việt

magma

Noun Uncountable

magma (Noun Uncountable)

/mˈæɡmɐ/
/ˈmæɡmə/
AI

Nghĩa 01

đá nóng chảy nằm dưới bề mặt Trái Đất, có thể trở thành dung nham khi trào lên bề mặt

hot liquid rock beneath the Earth’s surface which can form lava when it reaches the surface

Ví dụ
Ở trường, tiến sĩ Lee giải thích rằng nham thạch nóng chảy dưới lòng đất có thể trở thành dung nham.At school, Dr. Lee explained that magma underground can become lava.
Các bài học cộng đồng không nên gọi nham thạch nóng chảy là dung nham trước khi nó lên bề mặt Trái Đất.Public lessons should not call magma lava before it reaches Earth's surface.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh