Bản dịch của từ Magnetic disk trong tiếng Việt

Magnetic disk

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnetic disk(Noun)

mæɡnˈɛtɨk dˈɪsk
mæɡnˈɛtɨk dˈɪsk
01

Một thiết bị lưu trữ dữ liệu dùng các đĩa phủ lớp từ tính quay tròn để ghi và đọc thông tin.

A data storage device using rotating magnetic coated disks.

一种使用旋转磁性涂层盘片的数据存储设备。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Magnetic disk(Adjective)

mæɡnˈɛtɨk dˈɪsk
mæɡnˈɛtɨk dˈɪsk
01

Liên quan đến hoặc sử dụng đĩa từ để lưu trữ dữ liệu máy tính. (Đĩa từ là phương tiện lưu trữ dùng bề mặt từ tính để ghi/đọc thông tin.)

Relating to or using a magnetic disk for storing computer data.

与使用磁盘存储计算机数据有关的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh