Bản dịch của từ Main process trong tiếng Việt

Main process

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Main process(Noun)

mˈeɪn prˈəʊsɛs
ˈmeɪn ˈproʊsɛs
01

Một thủ tục chính hoặc chuỗi các hành động được sử dụng để đạt được kết quả cụ thể

A main process or sequence of actions used to achieve a specific outcome.

实现特定目标所采用的主要程序或一系列操作

Ví dụ
02

Phương pháp hoặc cách tiếp cận chủ chốt được áp dụng trong một dự án hoặc hoạt động

The core method or approach applied in a project or activity.

在项目或操作中采用的基本方法或策略

Ví dụ
03

Chuỗi các sự kiện cơ bản trong một hệ thống hoặc hoạt động

The basic sequence of events within a system or operation.

系统或操作中的基本事件序列

Ví dụ