Bản dịch của từ Maintain the status quo trong tiếng Việt
Maintain the status quo
Phrase

Maintain the status quo(Phrase)
mˈeɪntən tʰˈiː stˈeɪtəs kwˈəʊ
ˈmeɪnˌteɪn ˈθi ˈsteɪtəs ˈkwoʊ
Ví dụ
02
Tiếp tục các chính sách hoặc thực hành hiện có mà không có sự thay đổi nào.
To continue existing policies or practices without alteration
Ví dụ
