Bản dịch của từ Major issue trong tiếng Việt

Major issue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Major issue(Noun)

mˈeɪdʒɚ ˈɪʃu
mˈeɪdʒɚ ˈɪʃu
01

Một vấn đề hay mối quan tâm đáng chú ý

An important or meaningful issue.

一个重要的问题或关切

Ví dụ
02

Một vấn đề rất quan trọng hoặc nghiêm trọng.

A matter of great importance or seriousness.

一件极其重要或严肃的事情

Ví dụ
03

Một chủ đề then chốt hoặc điểm cần sự chú ý hoặc thảo luận.

A main topic or point that needs attention or discussion.

Một chủ đề hoặc điểm chính cần được chú ý hoặc thảo luận.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh