Bản dịch của từ Makara trong tiếng Việt

Makara

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Makara(Noun)

ˈmæ.kə.rə
ˈmæ.kə.rə
01

Makara là sinh vật huyền thoại trong nghệ thuật Ấn Độ, thường được miêu tả giống cá sấu hoặc sinh vật biển kết hợp nhiều hình thù; trong chiêm tinh Ấn Độ nó tương đương với chòm sao Ma Kết (Capricorn).

A mythical crocodile or other seaanimal variously represented in Indian art in Indian contexts the equivalent of Capricorn in the signs of the zodiac.

神话中的鳄鱼或海洋生物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh