Bản dịch của từ Crocodile trong tiếng Việt

Crocodile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crocodile(Noun)

kɹˈɑkədˌɑɪl
kɹˈɑkədˌɑɪl
01

Một hàng học sinh đi thành từng đôi, nối đuôi nhau khi di chuyển (thường là khi đi dạo, đi tham quan hoặc di chuyển trong trường).

A line of schoolchildren walking in pairs.

一队学生成对走

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài bò sát lớn, săn mồi, sống nửa thủy sinh (nửa trên cạn nửa dưới nước), có hàm dài, đuôi dài, chân ngắn và da sần, cứng như sừng.

A large predatory semiaquatic reptile with long jaws long tail short legs and a horny textured skin.

一种大型的肉食性半水生爬行动物,具有长嘴、长尾、短腿和坚硬的皮肤。

crocodile
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Crocodile (Noun)

SingularPlural

Crocodile

Crocodiles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ