Bản dịch của từ Make arrangement trong tiếng Việt

Make arrangement

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make arrangement(Verb)

mˈeɪk ɚˈeɪndʒmənt
mˈeɪk ɚˈeɪndʒmənt
01

Chuẩn bị hoặc lên kế hoạch trước để sắp xếp mọi thứ.

To organize or get something ready in advance.

提前筹备或安排某事

Ví dụ
02

Đặt mọi thứ theo một thứ tự hoặc vị trí nhất định.

To arrange everything in a specific order or position.

用以将所有东西按照一定的秩序或位置摆放。

Ví dụ
03

Đàm phán hoặc đi đến thỏa thuận về điều gì đó

To negotiate or reach an agreement on something

以协商或达成某事的协议

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh