Bản dịch của từ Malayalam trong tiếng Việt

Malayalam

NounIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Malayalam (Noun)

mæləjˈɑləm
mæləjˈɑləm
01

Một người thuộc nhóm dân tộc hoặc cộng đồng gốc Kerala ở miền nam Ấn Độ.

A member of a people originally of Kerala in southern India.

Ví dụ

Malayalam (Idiom)

ˈmæ.leɪ.əˌlæm
ˈmæ.leɪ.əˌlæm
01

Tiếng Malayalam — một ngôn ngữ thuộc nhóm Dravidian, được người Malayali dùng, với hơn 30 triệu người nói.

The Dravidian language of the Malayalis spoken by over 30 million people.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh