Bản dịch của từ Manage mortgage trong tiếng Việt
Manage mortgage
Noun [U/C] Verb

Manage mortgage(Noun)
mˈænɪdʒ mˈɔːɡɪdʒ
ˈmænɪdʒ ˈmɔrɡɪdʒ
01
Vay mua bất động sản, trong đó chính tài sản đó dùng làm tài sản thế chấp
This is a special loan designed for purchasing real estate, where the property will serve as collateral.
这是一种专门用于房地产购买的贷款,所购房产会作为抵押资产进行使用。
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
Manage mortgage(Verb)
mˈænɪdʒ mˈɔːɡɪdʒ
ˈmænɪdʒ ˈmɔrɡɪdʒ
01
Điều chỉnh hoặc kiểm soát việc sử dụng hoặc phân phối tài nguyên hoặc tài sản
An agreement or contract regarding the loan and repayment terms.
关于贷款条款及还款条件的协议或合同
Ví dụ
02
Chịu trách nhiệm điều hành hoặc giám sát hoạt động của một lĩnh vực nào đó.
A special loan for purchasing real estate, where the property is used as collateral.
负责管理或监督某事的运行
Ví dụ
03
Để thành công trong việc hoàn thành hoặc đạt được một nhiệm vụ hay mục tiêu nào đó
The loan amount for purchasing real estate
在完成一项任务或达到一个目标方面取得成功
Ví dụ
