Bản dịch của từ Collateral trong tiếng Việt

Collateral

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collateral (Adjective)

kəlˈæɾɚl̩
kəlˈæɾəɹl̩
01

Nằm cạnh nhau, song song hoặc ở vị trí kế bên theo hướng tương tự.

Situated side by side; parallel.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bổ sung nhưng ở vị trí phụ, không phải chính; thứ yếu, kèm theo và phục vụ cho mục đích hỗ trợ.

Additional but subordinate; secondary.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có cùng nguồn gốc (dòng họ, gia phả) nhưng thuộc nhánh khác; cùng huyết thống theo một tuyến khác nhau.

Descended from the same stock but by a different line.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Collateral (Noun)

kəlˈæɾɚl̩
kəlˈæɾəɹl̩
01

Tài sản được đem làm đảm bảo cho một khoản vay; nếu người vay không trả được nợ (vỡ nợ), tài sản này có thể bị người cho vay tịch thu hoặc bán để thu hồi tiền.

Something pledged as security for repayment of a loan, to be forfeited in the event of a default.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người có cùng tổ tiên với người khác nhưng thuộc nhánh gia đình khác (không phải trực hệ).

A person having the same ancestor as another but through a different line.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh