Bản dịch của từ Manage wisely trong tiếng Việt
Manage wisely
Phrase

Manage wisely(Phrase)
mˈænɪdʒ wˈaɪzli
ˈmænɪdʒ ˈwaɪzɫi
01
Đưa ra các quyết định hoặc hành động phản ánh sự cân nhắc kỹ lưỡng về hậu quả
Make decisions or take actions with careful consideration of the consequences.
做出经过深思熟虑、考虑后果的决策或采取行动
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành xử hoặc xử lý công việc một cách khôn ngoan và chu đáo
Handle or manage tasks carefully and thoughtfully.
行事谨慎,做事考虑周到
Ví dụ
