Bản dịch của từ Manage wisely trong tiếng Việt

Manage wisely

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manage wisely(Phrase)

mˈænɪdʒ wˈaɪzli
ˈmænɪdʒ ˈwaɪzɫi
01

Đưa ra các quyết định hoặc hành động phản ánh sự cân nhắc kỹ lưỡng về hậu quả

Make decisions or take actions with careful consideration of the consequences.

做出经过深思熟虑、考虑后果的决策或采取行动

Ví dụ
02

Phân bổ nguồn lực hoặc thời gian một cách hiệu quả để đạt được kết quả mong muốn

Allocating resources or time efficiently to achieve desired outcomes.

合理分配资源或时间,以达成预期的目标。

Ví dụ
03

Hành xử hoặc xử lý công việc một cách khôn ngoan và chu đáo

Handle or manage tasks carefully and thoughtfully.

行事谨慎,做事考虑周到

Ví dụ