Bản dịch của từ Mancunian trong tiếng Việt

Mancunian

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mancunian(Adjective)

mænkjˈuːniən
mænˈkjuniən
01

Một loại giọng địa phương hoặc giọng nói đặc trưng của người Manchester

A dialect or accent used in Manchester.

曼彻斯特地区使用的一种英语方言或口音

Ví dụ
02

Đặc trưng của văn hóa hoặc người dân Manchester

The characteristics of Manchester's culture or its people

曼彻斯特文化或人民的特色

Ví dụ
03

Thuộc về thành phố Manchester của Anh

Related to or associated with the city of Manchester, England.

与英格兰曼彻斯特市相关或有关联的

Ví dụ

Mancunian(Noun)

mænkjˈuːniən
mænˈkjuniən
01

Một người tự nhận là người của vùng Manchester.

A dialect or accent of English used in Manchester.

一个认同曼城地区身份的人

Ví dụ
02

Người gốc Manchester hoặc cư dân của thành phố này

Regarding the city of Manchester, England.

关于英国曼彻斯特这座城市

Ví dụ
03

Người liên quan đến Manchester, đặc biệt là về văn hóa hoặc bản sắc của nó

Cultural characteristics of the people of Manchester

曼彻斯特人的文化特色

Ví dụ