Bản dịch của từ Manga trong tiếng Việt

Manga

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manga(Noun)

mˈæŋɡɐ
ˈmæŋɡə
01

Một phong cách truyện tranh và tiểu thuyết đồ họa của Nhật Bản thường dành cho cả người lớn lẫn trẻ nhỏ

This is a genre of Japanese comics and graphic novels that appeals to both adults and children.

日本的一些漫画和图像小说类型,既适合成人也适合儿童阅读。

Ví dụ
02

Thể loại truyện kể bao gồm những bộ truyện tranh hoặc tiểu thuyết tranh

This is a storytelling genre that includes comic books or graphic novels.

包括这些漫画或图像小说在内的讲故事类型

Ví dụ
03

Truyện tranh hoặc tiểu thuyết minh hoạ được sáng tạo theo phong cách manga

Comic books or graphic novels are created in the manga style.

以漫画风格创作的漫画或图形小说

Ví dụ