Anh - Việt

Bản dịch của từ Mantra trong tiếng Việt

mantra

Noun

mantra (Noun)

/mˈæntɹə/
/mˈæntɹə/
AI

Nghĩa 01 · (Ban đầu trong Hindu giáo và Phật giáo) một từ hoặc âm thanh được lặp lại để giúp tập trung trong khi thiền hoặc cầu nguyện.

(Ban đầu trong Hindu giáo và Phật giáo) một từ hoặc âm thanh được lặp lại để giúp tập trung trong khi thiền hoặc cầu nguyện.

(originally in Hinduism and Buddhism) a word or sound repeated to aid concentration in meditation.

Ví dụ
Cô ấy ngâm bài tụng trước buổi tụ tập xã hội để bình tĩnh.She recited her mantra before the social gathering for calmness.
Bài tụng 'hòa bình và hài hòa' vang vọng trong sự kiện cộng đồng.The mantra 'peace and harmony' echoed in the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh