Bản dịch của từ Manual work trong tiếng Việt

Manual work

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manual work(Noun)

mˈænjuəl wɝˈk
mˈænjuəl wɝˈk
01

Công việc làm bằng tay, không dùng máy móc hay thiết bị tự động; lao động thủ công.

Work done by hand without the use of machines or equipment.

Ví dụ

Manual work(Adjective)

mˈænjuəl wɝˈk
mˈænjuəl wɝˈk
01

Mô tả công việc hoặc hoạt động đòi hỏi sức lực hoặc lao động chân tay nhiều (không phải công việc chỉ làm bằng trí óc).

Involving physical effort.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh