Anh - Việt

Bản dịch của từ Manumission trong tiếng Việt

manumission

Noun

manumission (Noun)

/mænjəmˈɪʃn/
/mænjəmˈɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động giải phóng một người khỏi chế độ nô lệ hoặc tình trạng phục tùng pháp lý khác; việc trao tự do cho người bị nô dịch hóa.

Release from slavery or other legally sanctioned servitude the giving of freedom the act of manumitting.

Ví dụ
Việc giải phóng nô lệ là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Mỹ.The manumission of slaves was a significant event in American history.
Quá trình giải phóng không dễ dàng cho nhiều người bị nô lệ.The manumission process was not easy for many enslaved individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh