Bản dịch của từ Mark time trong tiếng Việt

Mark time

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mark time(Idiom)

01

Làm bộ, chờ đợi hoặc trì hoãn hành động để kéo dài thời gian; không tiến triển gì, chỉ tạm ngưng hay chần chừ cho một việc xảy ra muộn hơn.

To do nothing or wait in order to delay something happening.

拖延或等待以延迟事情发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mark time(Verb)

mɑɹk taɪm
mɑɹk taɪm
01

Diễn tả hành động chờ đợi hoặc di chuyển chậm hơn bình thường, thường để trì hoãn thời gian hoặc chờ việc khác xảy ra.

To wait or move more slowly.

慢慢等

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh