Bản dịch của từ Marked off trong tiếng Việt

Marked off

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marked off(Verb)

mˈɑɹkt ˈɔf
mˈɑɹkt ˈɔf
01

Kẻ một đường dọc theo mép của cái gì đó (ví dụ kẻ viền quanh mép để phân biệt hoặc đánh dấu).

To draw a line along the edge of something.

沿着边缘画线

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Marked off(Adjective)

mˈɑɹkt ˈɔf
mˈɑɹkt ˈɔf
01

Được tách biệt rõ ràng với phần còn lại; đánh dấu hoặc đặt ranh giới để phân biệt một vùng, phần hoặc đối tượng so với những thứ xung quanh.

Clearly separate from the rest.

清晰地与其他部分分开

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh