Bản dịch của từ Marketing opportunity trong tiếng Việt
Marketing opportunity
Noun [U/C]

Marketing opportunity(Noun)
mˈɑɹkətɨŋ ˌɑpɚtˈunəti
mˈɑɹkətɨŋ ˌɑpɚtˈunəti
Ví dụ
02
Một tình huống mà một công ty có thể đạt được lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
A situation in which a company can achieve a competitive advantage in the marketplace.
Ví dụ
03
Cơ hội hoặc khả năng cho một doanh nghiệp để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ của mình một cách hiệu quả.
A chance or possibility for a business to promote its products or services effectively.
Ví dụ
