Bản dịch của từ Marketing spend trong tiếng Việt

Marketing spend

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marketing spend(Noun)

mˈɑːkɪtɪŋ spˈɛnd
ˈmɑrkətɪŋ ˈspɛnd
01

Tổng số tiền được phân bổ cho các hoạt động tiếp thị trong một khoảng thời gian cụ thể.

The total amount of money allocated for marketing activities over a specific period

Ví dụ
02

Chi phí liên quan đến việc quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

Expenditures associated with the promotion of products or services

Ví dụ
03

Khía cạnh ngân sách liên quan đến các sáng kiến và chiến dịch marketing.

The budgeting aspect related to marketing initiatives and campaigns

Ví dụ