Bản dịch của từ Marketing tour trong tiếng Việt

Marketing tour

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marketing tour(Noun)

mˈɑːkɪtɪŋ tˈɔː
ˈmɑrkətɪŋ ˈtʊr
01

Một chuỗi các chuyến thăm đã được lên kế hoạch tới nhiều địa điểm khác nhau nhằm quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ.

A planned series of visits to various locations intended to promote products or services

Ví dụ
02

Chuyến đi có tổ chức bao gồm các hoạt động quảng bá như thuyết trình và trình diễn.

An organized trip that includes promotional activities such as presentations and demonstrations

Ví dụ
03

Một hành trình được thực hiện để tiếp cận những khách hàng hoặc khách hàng tiềm năng tại những địa điểm khác nhau.

A journey undertaken to reach potential customers or clients in different locations

Ví dụ