Anh - Việt

Bản dịch của từ Marveller trong tiếng Việt

marveller

Noun

marveller (Noun)

/mˈɑɹvəlɚ/
/mˈɑɹvəlɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người cảm thấy hoặc tỏ ra đầy ngạc nhiên và kinh ngạc trước điều gì đó; người hay trầm trồ, ngỡ ngàng trước vẻ đẹp, kỳ diệu hoặc sự lạ lùng của một sự việc hoặc sự vật.

Người cảm thấy hoặc tỏ ra đầy ngạc nhiên và kinh ngạc trước điều gì đó; người hay trầm trồ, ngỡ ngàng trước vẻ đẹp, kỳ diệu hoặc sự lạ lùng của một sự việc hoặc sự vật.

a person who is filled with wonder and amazement.

Ví dụ
Sarah là một người ngạc nhiên trước vẻ đẹp của sự đa dạng xã hội.Sarah is a marveller at the beauty of social diversity.
John không phải là người ngạc nhiên khi thảo luận về các vấn đề xã hội.John is not a marveller when discussing social issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh