Bản dịch của từ Massacre trong tiếng Việt

Massacre

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Massacre(Noun)

mˈæsəkɚ
mˈæsəkəɹ
01

Một cuộc tàn sát bừa bãi và dã man của nhiều người.

An indiscriminate and brutal slaughter of many people.

Ví dụ

Dạng danh từ của Massacre (Noun)

SingularPlural

Massacre

Massacres

Massacre(Verb)

mˈæsəkɚ
mˈæsəkəɹ
01

Cố tình giết hại dã man (nhiều người)

Deliberately and brutally kill many people.

Ví dụ

Dạng động từ của Massacre (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Massacre

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Massacred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Massacred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Massacres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Massacring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ