Bản dịch của từ Massive scale trong tiếng Việt

Massive scale

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Massive scale(Phrase)

mˈæsɪv skˈeɪl
ˈmæsɪv ˈskeɪɫ
01

Nói về điều gì đó rộng lớn hoặc gồm nhiều yếu tố

Refers to something large-scale or involving multiple factors.

提及某事物规模庞大或涉及众多因素。

Ví dụ
02

Một phạm vi hoặc quy mô lớn của một cái gì đó

A significant scope or volume.

一个相当大的范围或体积。

Ví dụ
03

Thường được dùng để miêu tả các dự án hoặc hiện tượng có quy mô lớn hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ

Often used to describe large-scale projects or phenomena in terms of their size or impact.

常用来描述规模庞大或影响深远的项目或现象

Ví dụ