Bản dịch của từ Master-plan trong tiếng Việt

Master-plan

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Master-plan(Noun)

mˈæstɚpˌænəl
mˈæstɚpˌænəl
01

Kế hoạch chi tiết, dài hạn để đạt được mục tiêu hoặc thành công trong một lĩnh vực cụ thể.

A detailed plan for achieving success in a particular area.

Ví dụ
02

Kế hoạch chi tiết, tổng thể nhằm đạt được mục tiêu quan trọng hoặc vượt qua tình huống khó khăn; thường là chiến lược tỉ mỉ để giành thắng lợi trong hoàn cảnh phức tạp.

A detailed plan for achieving success in situations that are very difficult.

Ví dụ

Master-plan(Verb)

mˈæstɚpˌænəl
mˈæstɚpˌænəl
01

Suy nghĩ kỹ và lập kế hoạch tỉ mỉ về cách thực hiện một việc gì đó, lên phương án chi tiết trước khi tiến hành

To think carefully about how you are going to do something and plan the details of it.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh