Bản dịch của từ Master the fundamentals trong tiếng Việt

Master the fundamentals

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Master the fundamentals(Phrase)

mˈɑːstɐ tʰˈiː fˌʌndəmˈɛntəlz
ˈmæstɝ ˈθi ˌfəndəˈmɛntəɫz
01

Điều khiển toàn diện các yếu tố quan trọng của một chủ đề hoặc hoạt động

Has full control over the key aspects of a topic or activity.

能够完全掌控一个主题或活动的所有关键因素。

Ví dụ
02

Để thành thạo những kiến thức nền tảng cần thiết cho sự phát triển tiếp theo trong một lĩnh vực

To excel in the fundamental knowledge needed for further development in a field.

要在某一领域取得更进一步的发展,打下坚实的基础知识是关键。

Ví dụ
03

Để hiểu và nắm vững các nguyên tắc hoặc kỹ năng cơ bản

To understand and master the fundamental principles or skills.

理解并掌握基本的原则或技能。

Ví dụ