Bản dịch của từ Mastermind trong tiếng Việt

Mastermind

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mastermind(Noun)

ˈmæ.stɚˌmaɪnd
ˈmæ.stɚˌmaɪnd
01

Người có trí tuệ xuất sắc, rất thông minh và tài năng trong việc suy nghĩ, lập kế hoạch hoặc giải quyết vấn đề.

A person with an outstanding intellect.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mastermind (Noun)

SingularPlural

Mastermind

Masterminds

Mastermind(Verb)

ˈmæ.stɚˌmaɪnd
ˈmæ.stɚˌmaɪnd
01

Lên kế hoạch và chỉ đạo một âm mưu, dự án hoặc chiến dịch khéo léo, phức tạp; là người dàn xếp và điều khiển toàn bộ kế hoạch đó.

Plan and direct an ingenious and complex scheme or enterprise.

Ví dụ

Dạng động từ của Mastermind (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mastermind

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Masterminded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Masterminded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Masterminds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Masterminding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ