Bản dịch của từ Masturbatory trong tiếng Việt

Masturbatory

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Masturbatory(Adjective)

mˈæstəɹbətoʊɹi
mˈæstəɹbətoʊɹi
01

Miêu tả hành vi hoặc thái độ quá tự chăm chú, tự tận hưởng bản thân một cách ích kỷ hoặc tự mãn; chú trọng quá mức vào bản thân, thường theo cách tiêu cực.

Excessively selfabsorbed or selfindulgent.

过于自我沉迷的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến hành động thủ dâm; mô tả thứ gì đó thuộc về hoặc liên quan đến việc tự kích thích cơ quan sinh dục.

Of or relating to masturbation.

与手淫有关的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả điều gì đó hão huyền, vô ích hoặc chỉ làm cho bản thân cảm thấy thỏa mãn mà không có giá trị thực tế hay ý nghĩa quan trọng.

Vain futile pointless having no real substance value or importance.

徒劳的,毫无意义的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh