Bản dịch của từ Material setting trong tiếng Việt
Material setting
Noun [U/C]

Material setting(Noun)
mətˈiərɪəl sˈɛtɪŋ
məˈtɪriəɫ ˈsɛtɪŋ
Ví dụ
02
Môi trường vật lý mà một điều gì đó diễn ra hoặc được thiết lập
The physical environment in which something is set or takes place
Ví dụ
03
Sự sắp xếp các yếu tố hoặc thành phần trong một môi trường nhất định.
The arrangement of elements or components in a specific environment
Ví dụ
