Bản dịch của từ Material setting trong tiếng Việt

Material setting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Material setting(Noun)

mətˈiərɪəl sˈɛtɪŋ
məˈtɪriəɫ ˈsɛtɪŋ
01

Hoàn cảnh hoặc bối cảnh trong đó một sự kiện xảy ra.

The surroundings or context in which an event occurs

Ví dụ
02

Môi trường vật lý mà một điều gì đó diễn ra hoặc được thiết lập

The physical environment in which something is set or takes place

Ví dụ
03

Sự sắp xếp các yếu tố hoặc thành phần trong một môi trường nhất định.

The arrangement of elements or components in a specific environment

Ví dụ