Bản dịch của từ Mathematics trong tiếng Việt

Mathematics

Noun [U/C]

Mathematics (Noun)

01

Khoa học trừu tượng về số, số lượng và không gian, dưới dạng các khái niệm trừu tượng (toán học thuần túy) hoặc được áp dụng cho các ngành khác như vật lý và kỹ thuật (toán ứng dụng)

The abstract science of number quantity and space either as abstract concepts pure mathematics or as applied to other disciplines such as physics and engineering applied mathematics

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Mathematics

Không có idiom phù hợp