Bản dịch của từ Matte ink trong tiếng Việt
Matte ink
Noun [U/C]

Matte ink (Noun)
mˈæt ˈɪŋk
mˈæt ˈɪŋk
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Mực thường được sử dụng trong nghệ thuật để có vẻ ngoài trầm lắng hơn.
Ink commonly used in art for a more subdued appearance.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Matte ink
Không có idiom phù hợp