Bản dịch của từ Matte ink trong tiếng Việt

Matte ink

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Matte ink (Noun)

mˈæt ˈɪŋk
mˈæt ˈɪŋk
01

Loại mực khô thành một bề mặt không phản chiếu, phẳng.

A type of ink that dries to a non-reflective, flat finish.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Mực sử dụng để in không tạo ra bề mặt bóng.

Ink used for printing that does not produce a shiny surface.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Mực thường được sử dụng trong nghệ thuật để có vẻ ngoài trầm lắng hơn.

Ink commonly used in art for a more subdued appearance.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Matte ink cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Matte ink

Không có idiom phù hợp