Bản dịch của từ Maximal nutrition trong tiếng Việt

Maximal nutrition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maximal nutrition(Noun)

mˈæksɪməl njuːtrˈɪʃən
ˈmæksɪməɫ ˌnuˈtrɪʃən
01

Một tiêu chuẩn cho sức khỏe và sự cân bằng tối ưu trong các phương pháp ăn uống

Standards for optimal health and prosperity in nutritional practice

关于饮食习惯中追求最佳健康与福祉的标准

Ví dụ
02

Lượng dinh dưỡng cao nhất hoặc lớn nhất có thể đạt được

The highest or best possible nutritional content attainable.

能达到的最高或最佳营养水平

Ví dụ
03

Tình trạng cơ thể hấp thụ đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết với mức độ tối ưu

The condition of receiving all necessary nutrients at optimal levels.

身体可以获得所有必需的营养素,达到最佳状态

Ví dụ