Bản dịch của từ Mayonnaise trong tiếng Việt

Mayonnaise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mayonnaise(Noun)

mˈeɪəneɪz
meɪənˈeɪz
01

Một loại sốt đặc và mịn làm từ lòng đỏ trứng đánh nhuyễn với dầu và giấm (hoặc chanh), thường được nêm gia vị. Dùng làm sốt trộn salad, bánh mì kẹp, hoặc làm nền cho các loại sốt khác.

A thick creamy dressing consisting of egg yolks beaten with oil and vinegar and seasoned.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mayonnaise (Noun)

SingularPlural

Mayonnaise

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ