Bản dịch của từ Mc trong tiếng Việt

Mc

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mc(Noun)

ˈiːˌɛmsˈiː
ˈɛmˈsi
01

Trong nhạc hip-hop, rapper đặc biệt là người thể hiện với bàn xoay hay đĩa than.

In hip-hop, a rapper is essentially a performer who spins on a turntable or DJ.

在嘻哈文化中,特别是说唱界,DJ指的是使用转盘或唱片进行表演的艺术家。

Ví dụ
02

Một người đảm nhận vai trò dẫn chương trình cho một sự kiện, đặc biệt là một buổi trình diễn hoặc phát sóng.

A person who acts as the host for an event, especially for a performance or a broadcast.

作为活动主持人,特别是在表演或广播中的主持人

Ví dụ
03

Người dẫn chương trình là người chủ trì một sự kiện trang trọng.

The host is the person in charge of a formal event.

主持人是在正式场合中主持活动的人。

Ví dụ