Bản dịch của từ Measurable space trong tiếng Việt

Measurable space

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Measurable space(Phrase)

mˈɛʒərəbəl spˈeɪs
ˈmɛʒɝəbəɫ ˈspeɪs
01

Khái niệm nền tảng trong lý thuyết đo lường được áp dụng trong xác suất và thống kê

A fundamental concept in measure theory used in probability and statistics.

这是测度理论中的一个基本概念,广泛应用于概率和统计学中。

Ví dụ
02

Một cấu trúc gồm một tập hợp và một bộ các tập con được coi là có thể đo lường được

A structure consists of a set and a measurable subset of it.

这是一种由一个集合和一组被认为是可测量的子集组成的结构。

Ví dụ
03

Một bộ có cấu trúc với một đại số sigma cho phép định nghĩa các hàm đo được và tích phân

A set equipped with a sigma-algebra allows us to define measurable functions and integration.

这是一组配备了σ代数的集合,便于定义可测函数和进行积分

Ví dụ