Bản dịch của từ Mechanical person trong tiếng Việt

Mechanical person

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mechanical person(Adjective)

məkˈænɨkəl pɝˈsən
məkˈænɨkəl pɝˈsən
01

Liên quan đến máy móc hoặc công cụ; mô tả những thứ dùng hoặc vận hành bằng cơ khí.

Relating to or concerned with machinery or tools.

与机器或工具有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mechanical person(Noun)

məkˈænɨkəl pɝˈsən
məkˈænɨkəl pɝˈsən
01

Một thiết bị cơ khí hoặc máy móc có hình dạng hoặc hoạt động giống con người; tức là robot hay người máy mô phỏng dáng vẻ hoặc chức năng của người.

A robot or other machine resembling a human being in appearance or function.

机器人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh